Từ: sao, sáo có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ sao, sáo:

钞 sao, sáo鈔 sao, sáo

Đây là các chữ cấu thành từ này: sao,sáo

sao, sáo [sao, sáo]

U+949E, tổng 9 nét, bộ Kim 钅 [金]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 鈔;
Pinyin: chao1, miao3;
Việt bính: caau1;

sao, sáo

Nghĩa Trung Việt của từ 钞

Giản thể của chữ .
sao, như "sao chép, khấu sao (cướp bóc)" (gdhn)

Nghĩa của 钞 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (鈔)
[chāo]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 12
Hán Việt: SAO
1. tiền giấy; giấy bạc。指钞票。
现钞 。
giấy bạc.
2. sao chép。同"抄 1"。
Từ ghép:
钞录 ; 钞票

Chữ gần giống với 钞:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𫓧, 𫓩,

Dị thể chữ 钞

,

Chữ gần giống 钞

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 钞 Tự hình chữ 钞 Tự hình chữ 钞 Tự hình chữ 钞

sao, sáo [sao, sáo]

U+9214, tổng 12 nét, bộ Kim 钅 [金]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: chao1, miao3, chao3;
Việt bính: caau1;

sao, sáo

Nghĩa Trung Việt của từ 鈔

(Danh) Tiền giấy, tiền tài.
◎Như: hiện sao
tiền mặt, sao phiếu tiền giấy, hội sao trả tiền.

(Danh)
Bộ sách tuyển chọn các tác phẩm văn học in thành.
◎Như: Đời Thanh có Kinh sử bách gia tạp sao .

(Danh)
Họ Sao.

(Động)
Cướp bóc, chiếm đoạt.
◎Như: khấu sao cướp lấy.
◇Hậu Hán Thư : Công sao quận huyện (Công Tôn Toản truyện ) Đánh cướp quận huyện.

(Động)
Viết, chép.
◇Bão Phác Tử : Dư kim lược sao Kim đan chi đô (Nội thiên , Kim đan ) Nay ta chép sơ lược bộ sách Kim đan.
sao, như "sao chép, khấu sao (cướp bóc)" (gdhn)

Chữ gần giống với 鈔:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨥙,

Dị thể chữ 鈔

,

Chữ gần giống 鈔

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鈔 Tự hình chữ 鈔 Tự hình chữ 鈔 Tự hình chữ 鈔

Nghĩa chữ nôm của chữ: sáo

sáo𠿀:thổi sáo
sáo:chẩm sáo (áo gối)
sáo:chẩm sáo (áo gối)
sáo:mành mành rủ
sáo:ống sáo
sáo:ống sáo
sáo𥱫:ống sáo
sáo󰐛:ống sáo
sáo:chim sáo
sáo𪁎:chim sáo
sáo𪄤:chim sáo
sáo󰚰:chim sáo
sao, sáo tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: sao, sáo Tìm thêm nội dung cho: sao, sáo